17 Th11

BÁO GIÁ BẢO TRÌ THANG MÁY GIÁ RẺ

BÁO GIÁ BẢO TRÌ  THANG MÁY GIÁ RẺ

Số: 15 /HĐBT

Về việc cung cấp dịch vụ bảo trì bảo dưỡng thang máy giá rẻ cho quý khách hàng

Hôm nay, ngày    tháng 11 năm 2020, chúng tôi gồm có:

Bên A     …………………………………………………………………………

Địa chỉ           : …………………………………………………………………

Đại diện         :  .. ……………………… Điện thoại      : ……………………..

Mã số thuế     : ………………………………………………………………….

 

Bên B       CÔNG TY TNHH THANG MÁY MITSU NHẬT BẢN

Địa chỉ           :  37/62/6 Hồ Văn Long, Bình Hưng Hòa B, Bình Tân,Tp.HCM

Đại diện         :   Ông Phạm Văn Hải   Chức vụ : P. Giám đốc

Điện thoại      :  0917 338 479

MST               :  0315951263

STK               : 51 51 51 68 68 Tại NH ACB, PGD Gò Mây, Tp.HCM

Sau khi thỏa thuận, hai Bên thống nhất báo giá bảo trì này  này với các điều khoản sau:

ĐIỀU 1          Công việc

Bên B nhận cung cấp dịch vụ bảo trì, bảo dưỡng định kỳ, theo dõi, trực sửa chữa cho Bên A 01 (một) thang máy tải khách có người đi : 350Kg – 5stop – có phòng máy

ĐIỀU 2          Trách nhiệm Bên A

  • Khi có hư hỏng đột xuất, Bên A có trách nhiệm lập tức thông báo cho Bên B qua điện số: 0917 338 479
  • Bên A có trách nhiệm ký xác nhận vào Phiếu công tác của Bên B mỗi khi nhân viên kỹ thuật của Bên B đến thực hiện công việc bảo trì hoặc sửa chữa.
  • Bên A sẽ cùng Bên B bàn bạc để tiến hành sửa chữa, thay thế khi thang máy có những hỏng hóc do thiết bị linh kiện kỹ thuật bị lão hóa.
  • Mỗi khi có bất kỳ sự cố nào xảy ra, ngoài các thao tác cứu người ra khỏi phòng thang theo phương pháp mà Bên B đã hướng dẫn, Bên A không được tự ý sửa chữa các bộ phận của thang máy khi chưa có sự đồng ý thông qua của Bên B.
  • Khi thang máy bắt đầu hoạt động kém an toàn, để nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng, Bên B có trách nhiệm tư vấn, hướng dẫn cho Bên A sửa chữa hoặc thay thế các thiết bị, linh kiện có nguy cơ bị hư hỏng, lão hóa.

ĐIỀU 3          Trách nhiệm Bên B

  • Bên B có trách nhiệm xúc tiến công tác bảo trì, bảo dưỡng định kỳ cho hệ thang máy nêu ở Điều 1: 01 lần/01 tháng
  • Bên B đảm bảo thời gian trực 24/24 tại CÔNG TY TNHH THANG MÁY MITSU NHẬT BẢN (số điện thoại nêu ở Điều 2) và sẵn sàng đáp ứng kịp thời yêu cầu sửa chữa của Bên A. Khi nhận được thông báo của Bên A, kỹ thuật viên của Bên B sẽ có mặt trong vòng 30 – 60 phút để xác định sự cố và tiến hành sửa chữa.
  • Bên B đảm bảo thang máy vận hành liên tục, đúng kỹ thuật và an toàn cho người sử dụng.
  • Khi thang máy gặp hư hỏng, tùy theo từng trường hợp cụ thể mà Bên B sẽ thực hiện công việc theo một trong hai tiến trình như sau:
    • Với chi phí vật tư, thiết bị có giá trị không quá 500.000 VNĐ/thang cho một lần sửa chữa hoặc thay thế, Bên B có trách nhiệm tiến hành sửa chữa ngay tức thời nhằm mục đích duy trì hoạt động của thang máy một cách liên tục. Bên B có trách nhiệm thông báo cho Bên A về tình rạng hư hỏng và các vật tư thay thế để Bên A có cơ sở xác nhận vào Phiếu công tác (sửa chữa) làm cơ sở cho việc thanh toán mỗi kỳ. Các vật tư, thiết bị thay thế sẽ được chi trả bởi Bên A cùng với các đợt thanh toán phí bảo trì nêu ở Điều 5.
    • Với chi phí vật tư, thiết bị có giá trị vượt quá 500.000 VNĐ/thang cho một lần sửa chữa hoặc thay thế, Bên B sẽ cung cấp bảng báo giá nêu rõ giá trị vật tư, thiết bị và các chi phí có liên quan (nếu có), để Bên A thông qua và xác nhận đồng ý trước khi Bên B thực hiện. Bên B sẽ không chịu trách nhiệm cho việc gián đoạn hoạt động của thang máy trong trường hợp Bên A chậm trễ trong việc xác nhận bảng báo giá sửa chữa của Bên B.
  • Cùng với công tác bảo trì là việc thường xuyên kiểm tra, Bên B có trách nhiệm thông báo kịp thời cho Bên A tình trạng linh kiện, thiết bị kỹ thuật bị lão hóa có nguy cơ hư hỏng và bàn bạc sửa chữa khi cần thiết, hầu tránh xảy ra hư hỏng lớn và nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng.
  • Bên B đảm bảo cung cấp vật tư, linh kiện thay thế đúng quy cách, chủng loại có xuất xứ rõ ràng, phù hợp với giá cả thị trường. Thiết bị thay mới được bảo hành 12 tháng, vật tư cũ sau khi thay thế sẽ gửi lại cho Bên A quản lí để làm cơ sở nghiệm thu.

ĐIỀU 4          Thời hạn bảo trì

Các công việc của Hợp đồng này được xúc tiến trong thời gian 12 tháng: kể từ ngày  20/ 11/2020 đến ngày  20/ 11/2021

Chi tiết báo giá bảo trì và phương thức thanh toán

  • Chi phí bảo trì cho mỗi tháng được tính như sau:

 Đơn vị tính: đồng

SttLoại thangSố lượngĐơn giá    Thời gian/Tháng   Thành tiền
01Thang máy 350kg-5stop- CPM01450.000      125.400.000
02Thuế VAT (10%)
Tổng cộng (Bao gồm VAT)5.400.000

 

  • Tổng giá trị báo giá ( chưa gồmVAT ): 5.400.000đ (Năm triệu tư./ )

5.4       Bên A thanh toán cho Bên B bằng chuyển khoản 01 lần . Bên A sẽ thanh toán cho Bên B trong vòng 07 ngày kể từ ngày Bên A nhận được đề nghị thanh toán của Bên B.

ĐIỀU 6          Điều khoản chung

  • Trong thời gian hiệu lực của của báo giá, nếu vì một lý do khách quan nào đó, một trong hai bên muốn ngưng hợp đồng trước thời hạn, thì phải thông báo trước 30 ngày cho bên kia, không được tùy ý hủy bỏ.
  • Mọi thay đổi chi tiết của báo giá này phải được thông qua sự thỏa thuận bằng văn bản của cả hai bên. Bên nào vi phạm hoặc cố tình chậm trễ sẽ chịu hoàn toàn trách nhiệm.
  • Báo giá bảo trì này được xem là thanh lý khi các bên thực hiện đầy đủ, hoàn tất các nội dung như đã cam kết trong nội dung báo giá bảo trì.
  • Báo giá  này có hiệu lực kể từ ngày được hai Bên ký kết và được lập thành 02 (hai) bản, mỗi bên giữ 01 (một) bản để thực hiện và có giá trị pháp lý như nhau./.

 

ĐẠI DIỆN BÊN A

 

 

 ĐẠI DIỆN BÊN B

PHẠM VĂN HẢI

 

 

                         HẠNG MỤC BẢO TRÌ THANG MÁY CẤP ĐỘ 1

                                                 (Hàng Tháng)

 
   TÊN CÔNG TRÌNH : ……………………………………

ĐỊA CHỈ  : A NGUYÊN THỊ HUỲNH, PHÚ NHUẬN

   LOẠI THANG : 350Kg – 5 Stop – CPM
   Nhân Viên Công Tác : ……………………………………………………………..
 

1. Những công việc cần thực hiện trong mỗi lần bảo trì:

 
STTMỤC KIỂM TRANỘI DUNG KIỂM TRATHANG SỐ
12
1Phòng đặt máyKhoá cửa và cửa sổ. Sự di chuyển của cửa, nhiệt độ phòng máy. Đèn, sự thấm nước, các vật dụng khác đặt trong phòng máy…
2Các thiết bị trong phòng máyMáy kéo, động cơ. Nhớt máy kéo, thắng điện từ, bộ governor, tủ điều khiển. Tất cả các chi tiết trong tủ điều khiển như: relay. Mạch J, themique…
3Puly máy kéoĐộ mòn rãnh puly
4Sự hoạt động của phòng thangKhởi động, hãm, dừng. Độ lắc, tiếng ồn. Sự di chuyển.
5Cáp tảiĐộ mòn, nứt nổ, khô ra mạt
6InterphoneKiểm tra sự hoạt động, sự rè nhiễu…
7Shoes trượt cabine, đối trọngĐộ mòn, rơ lắc
8Cửa tầngSự hoạt động của các nút gọi tầng. Các đèn báo tầng, chiều. Vệ sinh đất, đá, bụi bám trên sill cửa tầng.
9Hệ thống door lockSự tác dụng của micro sw cửa (mở cửa thang không chạy)
10Cáp cửaĐộ mòn, nứt nổ
11Bánh xe cửa, guốc cửaKiểm tra độ mòn của bánh xe, guốc cửa
12Nóc phòng thangVệ sinh công nghiệp, châm nhớt vào hộp nhớt đầu car
13Bảng quan sátKiểm tra và lau chùi bụi ở các đèn báo.
14Hố thangKiểm tra đèn đáy car, hộp hứng nhớt, độ thấm nước. Vệ sinh sạch sẽ toàn bộ
15Các hộp giới hạnKiểm tra độ, khoảng cách tác động. Kiểm tra các bánh xe, vệ sinh, hiệu chỉnh các tiếp điểm. Kiểm tra các đầu dây.

 

Ghi chú:           A: tốt           B: chú ý kiểm tra          C: cần thay thế ngay

3. Ý KIẾN KHÁCH HÀNG
 

 

4. ĐÁNH GIÁ VÀ HƯỚNG XỬ LÝ CỦA NHÂN VIÊN BẢO TRÌ VỀ HIỆN TRẠNG CỦA THANG

 

VỊ TRÍ THIẾT BỊ ĐƯỢC LẮPTÊN VÀ HƯỚNG KHẮC PHỤC CÁC THIẾT BỊ CÓ VẤN ĐỀ CẦN ĐƯỢC KIỂM TRA HOẶC THAY THẾ

 

Mã số công trìnhCHỦ ĐẦU TƯ
…………..
ĐỊA ĐIỂM
 Ngày phát hànhPHIẾU BẢO TRÌ CẤP ĐỘ 02
thang sử dụng từ ngày …../tháng……./năm………
…..….. /………..  /2020
STTNỘI DUNG KIỂM TRAKết luận kiểm tra
ĐạtKhông đạt
1Kiểm tra  má phanh trái của động cơ
2Kiểm tra sự làm việc của má phanh phải của động cơ
3Kiểm tra và điều chỉnh khe hở của má phanh khi không làm việc
4Mức dầu trong hộp giảm tốc
5Chất lượng dầu trong hộp giảm tốc
6Độ kín khít dầu của cổ trục
7Tình trạng cáp thép và puli
8Bộ hạn chế tốc độ,cáp thép lẫy cơ ,công tắc điện
9Nhiệt độ độ ẩm,mức độ thông thoáng của buồng thang
10TỦ ĐIỆN
11UPS
12Cửa ra vào và khoá cửa
13Các công tắc hạn chế hành trình trên
14Liên kết giữa công tắc với giá đỡ , giá đỡ với ray
15Liên kết ray với gối đỡ , gối đỡ với vách
16Các bu lông lắp đặt ở chỗ nối ray
17Đầu treo cáp cabin đầu treo đối trọng , êcu khoá cáp
18Độ căng đồng đều của cáp thép
19Số lượng và chất lượng dầu trong hộp ở ray cabin
20Số lượng và chất lượng dầu trong hộp số ở ray đối trọng
21Guốc trượt trên của cabin
22Guốc trượt trên của đối trọng
23Các đệm cao su chống rung, lắc cabin
24Quạt thông gió đặt trên nóc cabin
25Đèn chiếu sáng dọc giếng thang
26Cáp treo quả đối trọng cửa tầng của các tầng
27Khoá cửa tầng ở các tầng
28Khe hở cửa tầng và độ thẳng đứng của các cánh cửa tầng
29Liên kết giữa công tắc với giá đỡ,giá đỡ với ray
30Kiểm tra sự làm việc của má phanh trái dưới cabin
31Kiểm tra sự làm việc của má phanh phải ở dưới cabin
32Kiểm tra và điều chỉnh khe hở của má phanh khi không làm việc
33Guốc trượt dưới của cabin
34Guốc trượt dưới của đối trọng
35Chỗ treo và cố định cáp dẹt
36Công tắc và bộ gá công tắc quá tải , xiết lại các vít
37Công tắc bộ căng cáp hạn chế hành trình,xiết lại các vít
38Vệ sinh hộp chứa dầu thừa ở đáy giếng thang
39bảng hướng dẫn sử dụng
40Rãnh dẫn hướng của cabin
41 độ thẳng đứng của cabin
42Liên kết cờ dừng tầng với gá đỡ,gá với ray ,dừng tầng chính xác
43Rãnh dẫn hướng cửa tầng ở các cửa tầng
44Khoá cửa tầng ở các tầng
45tem kiểm định
46nút bấm gọi tầng
ĐỀ NGHỊ:
Đại diện kỹ thuậtĐại diện bên sử dụng

Comments (No Responses )

No comments yet.

Thang máy Đại Lộc Phát © All Rights Reserved.2020

Contact Me on Zalo
0917338479